| Viet |
VNI |
VIQR |
If needed |
á
à
ả
ã
ạ
â
ơ
ă
đ
|
a1
a2
a3
a4
a5
a6
o7
a8
d9
|
a'
a`
a?
a~
a.
a^
o+
a(
dd
|
å a*
ä a"
ö o"
ü u"
ß ss
|
Alt + 0229 => å
Alt + 0228 => ä
Alt + 0246 => ö
Alt + 0252 => ü
Alt + 0223 => ß
|
|
machine [/ mə'ʃi:n /]
danh từ - người máy; người làm việc như cái máy
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cơ quan đầu nâo, bộ máy chỉ đạo (của một tổ chức, một đảng phái chính trị)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy bơm cứu hoả
- máy thay cảnh (ở sân khấu)
tính từ - machine age : thời đại máy móc
- machine winding : sự cuốn chỉ (vào ống) bằng máy
động từ |
machine - máy; cơ cấu; thiết bị; máy công cụ // sử dụng máy
- accounting m. máy kế toán
- analog m. thiết bị tương tự, thiết bị mô hình
- book-keeping m. máy kế toán
- calculating m. máy tính, máy kế toán
- card punching m. máy đục bìa
- chess playing m. máy chơi cờ
- clerical m. máy để bàn (giấy), máy kế toán
- coin counting m. máy tính tiền tự động
- data processing m. máy xử lý các số liệu
- determinate m. máy xác định
- digital m. máy tính chữ số
- duplex calculating m. máy tính hai lần
- intelligent m. máy thông minh
- parallel m. máy tác động song song
- sampling m. nguồn số ngẫu nhiên
- serial m. máy tác động nối tiếp
- synchoronous m. máy đồng bộ
- tabulating m. máy lập bảng
|
|
|
|