a
Danh từ - alfa och omega, begynnelse och änden (början och slut) : từ đầu đến cuối
Giới tự - a priori (motsats: i efterhand, a posteriori)
|
|
a dato - (latin) kể từ ngày hôm nay
|
|
a-kassa - viết tắt của arbetslöshetskassa
- arbetslöshetskassa : (xem)
|
|
|
|
|
|
|
|
abc
Danh từ
Danh từ - (Thỉnh thoảng có nghĩa) kiến thức cần thiết
|
|
abc-bok
danh từ - cuống sách đầu tiên/vỡ lòng
|
|
abdikation
danh từ || -en, -er, -erna - sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi...)
|
|
abdikera
động từ || -r, -t, -de - từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)
|
|
abdomen [/ -då:- /]
danh từ || -en (ett),abdomina (=), abdomina |
|
abili
danh từ - chứng cớ vắng mặt để chứng tỏ rằng khi sự việc (phạm pháp) xảy ra thì mình ở nơi khác
|
|
abnorm [/ -nårm /]
tính từ || -t; are - không bình thường, khác thường, dị thường
|
|
abnormalitet
danh từ || -en; -er - sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường
|
|
abonemang
danh từ || -et; pl =, -en - sự mua (báo, đường dây điện thoại, ...) dài hạn
|
|
abonemangsavgift
danh từ - số tiền phải trả cho sự mua (mướn) dài hạn
|
|
abonemangsbiljett
danh từ || -en; -er |
|
abonemangskort
danh từ || -et; -en |
|
abonnent
danh từ - người mua (báo, đường dây điện thoại, ...) dài hạn
|
|
abonnera
ngoại động từ || -r; -t; -de - đặt mua (mướn, đặt) dài hạn
- Jag har precis abonnerat på tidningen DN : tôi vừa đặt báo DN
|
|
|
|
abortör
danh từ || -en; -er |
|
abortera
nội động từ || -r; -t; -de |
|
abortframkallande
tính từ - abortframkallande medel : thuốc phá thai
|
|
abortlag
danh từ - luật về vấn đề phá thai (xem luật số SFS 1974:595)
|
|
abortrådgivning
danh từ || -en; -er - sự hướng dẫn về vấn đề phá thai, sẩy thai
|
|
abortsökande
danh từ || -et; pl. = , -en |
|
abrakadabra
danh từ - từ, lời nói không có ý nghĩa gì
|
|
|
|
absens
danh từ || -en; -er - sự bất tỉnh trong một thời gian ngắn
|
|
absint
danh từ || -en; -er - absint är en spritdryck som är gjord av malört : "absint" là một loại rượu uống làm từ cây apxin
|
|
absolut
tính từ - xác thực, đúng sự thực, chắc chắn
phó từ - de passar absolut inte ihop : họ hoàn toàn không hợp với nhau
- tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy
- absolut inte : tất nhiên là không
|
|
absorbent
danh từ || -en; -er |
|
absorbera
động từ || -r; -t; -de - hút, hút thu (nước, các chất dinh dưỡng, tia sáng ...)
|
|
absorption
danh từ || -en; -er |
|
abstinens
danh từ || -en; -er |
|
abstinensbesvär
danh từ - sự khó khăn và mẹt nhọc mà những người nghiện (rượu, thuốt lá, ...) hay bị khi họ đột ngột thôi dùng
|
|
absurd
tính từ || absurt; -are |
|
absurditet
danh từ || -en; -er |
|
|
|
|
|
accelera [/ aks /]
động từ - tăng tốc, gia tốc, làm nhanh
|
|
accelerando [/ attjellerạndo /] |
|
acceleration [/ aks- /]
danh từ || -en; -er |
|
accelerator [/ aks- /]
danh từ |
|
accent [/ aksẹnt /]
danh từ || -en; -er - prata svenska med en finsk accent : nói tiếng Thụy Điển với giọng Phần Lan
|
|
acceptabel [/ aks- /]
tính từ || -t; acceptablare - có thể nhận, có thể chấp nhận
|
|
|
|
access [/ aksẹss /]
danh từ || -en; -er - (Tech) sự thu được hoặc sự đọc được, sự kiếm được, sự vào được.
|
|
accession [/ aks- /]
danh từ || -en; -er - sự tăng thêm, sự thêm vào
|
|
accessoarer [/ aks- hoặc ass- /]
số nhiều |
|
accesstid - Khoảng thời gian mà máy vi tính cần để tìm ra một dữ kiện nào đó chẳng hạn
|
|
|
|
accuratess
danh từ || -en; |
|
aceton [/ -å:- /]
danh từ || -et |
|
|
|
|
|
acetylsalicylsyra
danh từ - một thành phần vớ khả năng làm giảm nhiệt độ và nhức mỏi (thường có trong những loại thuốc đau đầu, như Treo)
|
|
aciditet
dannh từ || -en; - độ chua của một dung dịch
|
|
|
|
ackja
danh từ || -en; ackjor - xe trượt tuyết của người Láp (Samerna, Laplanders)
|
|
ackord [/ -ård /]
danh từ |
|
ackumulation
danh từ || -en; -er - sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại
|
|
ackumulator [/ -tọ: /]
danh từ || -en; -er - bộ tích lũy để chứa năng lượng (điện năng)
|
|
ackumulera
động từ || -r, -t, -de |
|
|
|
|
|
|
|
adapter
danh từ || -en; adaptrar - (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện
|
|
|
|
addition
danh từ || -en; -er |
|
|
|
adenovirus - một loại virus làm nhiễm cơ quan hô hấp, gây bệnh cảm
|
|
|
|
|
|
|
|
adjektiv
danh từ || -et; pl. =, -en |
|
adjunkt
danh từ - danh hiệu của giáo viên ở trường trung học
- universitetsadjunkt : giáo viên trường đại học
|
|
|
|
administratör
danh từ || -en; -er |
|
administration
danh từ || -en; -er - sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
|
|
administrativ - thuột về sự trông nom hoặc sự quản lý
|
|
administrator
danh từ || -en; -er |
|
administrera
động từ || -r; -t; -de - trông nom, quản lý; cai quản
|
|
|
|
|
|
adoptera
động từ - xin nhận con nuôi (phải đến toà xin)
|
|
adoption
danh từ || -en; -er - sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi
|
|
|
|
|
|
|
|
adoratör
danh từ || -en; -er |
|
adorera
động từ || -r; -t; -de |
|
adress
danh từ || -en; -er - (vi tính) con số để chỉ đến một điểm nào đó trong bộ nhớ
|
|
adressat
danh từ || -en; -er |
|
adressera
động từ || -r; -t; -de |
|
adsorbera
động từ || -r; -t; -de - (hoá và vật lý) hút bám lên bề mặt
|
|
adsorption
danh từ - (hoá và vật lý) sự hút bám lên bề mặt
|
|
|
|
advantage [/ ädvạn:tidsh /] - (Eng) "thế lợi"; chỉ dùng trong quần vợt (tennis)
|
|
advent - 4 tuần lể trước Noel, mổi chủ nhật người Thụy Điển hay đốt một cây đèn cầy, tròn chuyện một lúc với nhau.
|
|
adverb
danh từ || -et; pl. = , -en |
|
advers - bề "mặt trước" của đồng tiền (tiền kim loại; mynt; Eng. coin), huy chương, và những vật tương tự. Mặt sau gọi là revers.
|
|
advokat
danh từ || -en; -er |
|
aero - thuộc phi thuyền, phi cơ, khí. Luôn dùng ghép với các từ khác.
- aerodynamik : khí động lực học
|
|
aerobics [/ äeråbbicks /] |
|
|
|
aerodynamisk
danh từ || -t; |
|
|
|
afasi
danh từ || số it -n hoặc -en - (y học) chứng mất ngôn ngữ; gây rả bở bộ não bị một bệnh gì hay bị tổn thương. Người bị chứng này sẽ không nói được hoặc không hiểu người khác nói hay viết.
|
|
afasisk
tính từ || -t; - (y học) thuộc chứng mất ngôn ngữ
|
|
afatiker
danh từ - người bị chứng mất ngôn ngữ
|
|
|
|
affär
danh từ || -en; -er - việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
- hur går affärerna? : cộng việc làm ăn như thế nào?
- sköt dina egna affärer! : hãy lo lấy việc của anh!
- chuyện tình, chuyện yêu đương
- ha en affär med någon : có giao thiệp tình cảm với một người nào
|
|
affärsman
danh từ || -nen; affärsmän, affärsmännen - nhà kinh doanh, thương gia
- en god affärsman : một nhà thương gia giỏi
|
|
affisch
danh từ - tấm hình quản cáo hoặc hình để treo cảnh
|
|
|
|
|
|
afrikanist
danh từ || -en; -er - người nghiên cứu, hiểu biết nhiều về Châu Phi
|
|
afrodisiakum
danh từ | -et - thuốc kích thích tình dục
|
|
|
|
afton
danh từ || -en; pl. aftnar - buổi chiều, buổi tối, tối đêm
|
|
aftonrodnad - màu sắc (pha) đỏ của khung trời lúc mặt trời lặn
|
|
|
|
aftonsdräkt
danh từ | -en ; -er |
|
aftonstjärna - (evening star) sao hôm; một tên gọi của hành tinh Venus khi hành tinh này vừa suất hiện về đêm
|
|
agent [/ -gẹ- hoặc -jẹ- /]
danh từ |
|
agera [/ agẹ:- hoặc aje:- /]
động từ || -r; -t; -de - đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim)
- giả vờ, giả đò "đóng kịch"
|
|
agerande
danh từ - hans agerande i frågan verkar något underligt : hành động của anh ta trong vấn đề đó hơi kỳ
|
|
aggression
danh từ || -en; -er |
|
aggressiv [/ äv:- ạgg:- /]
tính từ || -t; -are |
|
aggressivitet
danh từ || -en - tính hay gây sự, tính gây gỗ, tính hay gay cấn, tính hung hăng
|
|
agn
danh từ || -en; -ar - vỏ và những phần xa thải (khi thu hoạch);
- skilja agnar från vetet : (nghĩa bóng) Phân biệt giữa cái đẹp và cái xấu
danh từ || -et; pl. =, -en |
|
agna
động từ || -r; -t; -de |
|
|
|
|
|
aja baja - (từ của tre con) hư, nghịch ngợm
|
|
akademi
danh từ || -n hoặc -en; -er |
|
akademiker
danh từ || -n; pl. = - giáo viên trường đại học (högskolor hoặc universitet)
- người có bằng cấp đại học (từ các loại trường nêu ở trên)
|
|
akademisk
tính từ || -t; - thuột trường đại học (+sư phạm) hoặc viện hàn lâm
|
|
akademist
danh từ || -en; -er |
|
akilleshäl [/ akịll- /] - (nghĩa bóng) có thể (dễ) bị tổn thương; có chỗ yếu; (theo người anh hùng Akilles trong chuyện cổ tích Hy-lạp, vì một gót chân (häl) của Akilles là chổ tổn thương duy nhất)
|
|
|
|
akrobat
danh từ || -en; -er - người biểu diễn leo dây hay nhào lộn
|
|
akrobatik
danh từ || -en; - thuật leo dây, thuật nhào lộn
|
|
|
|
|
|
|
|
akter
danh từ || -en; pl. aktrar - đầu (phần) sau của chiếc tàu
|
|
|
|
aktie
danh từ || -en; -r - (nghĩa bóng) tiếng (tốt, xấu)
- hans aktier står högt i kurs hos ... :
|
|
|
|
aktiebok - danh sách tất cả những người có cổ phần trong một công ty cổ phần
|
|
|
|
|
|
aktion
danh từ || -en; -er |
|
aktionär
danh từ || -en; -er - (luật pháp) người có cổ phần
|
|
aktiv
tính từ || -t; -are - tích cực, hoạt động (ngược lại: passiv)
|
|
aktivera
động từ - làm cho (nguyên tử, ...) có năng lượng cao hơn
|
|
aktivist
danh từ || -en; -er - người mà yêu cầu một hành động hay sự chuyển biến trong chính trị (chính quyền) hoặc người mà tham gia trong những cuộc biểu tình
|
|
aktivitet
danh từ || -en; -er - sự hoạt động, sự tích cực
|
|
aktning
danh từ || -en - sự tôn trọng, sự kính trọng
|
|
aktris
danh từ || -en; -er |
|
aktsam
tính từ || -t; -mare |
|
aktsamhet
danh từ || -en; -er |
|
aktualisera
động từ || -r; -t; -de - làm (một chuyện, vấn đề) trở thành (chuyện) hiện tại
|
|
aktualitet
động từ || -en; -er - điều đáng chú ý trong hiện tại
|
|
aktuell
tính từ || -t; -are |
|
akupunktör
danh từ || -en; -er |
|
akupunktur
danh từ || -en; |
|
|
|
akustiker
danh từ - nhà âm học (người chuyên về âm học)
|
|
|
|
akut
tính từ || =; -are
danh từ - akuten (từ lóng của akutmottagning) khu cấp cứu, khu nhận những bệnh nhân cấp cứu
|
|
akutavdelning
danh từ - khu cấp cứu, khu nhận những bệnh nhân cấp cứu
|
|
akutfall
danh từ - (y học) trường hợp cấp cứu
|
|
akutmottagning
danh từ - khu cấp cứu, khu nhận (dành cho) những bệnh nhân cấp cứu
|
|
akutvård
danh từ - (y học) sự điều trị khẩn cấp
|
|
akvarium
danh từ || akvariet; akvarier |
|
akvedukt
danh từ || -en; -er - cống nước, kênh dẩn nước (trong thời cổ)
|
|
al dente - (tiếng Ý; về mì ống hoặc thức ăn tương tự khi luột) không mềm quá, còn nhai được
|
|
alarm
danh từ - falskt alarm : sự báo động giả (không thật)
- slå alarm : (kéo còi, đánh ...) báo động
|
|
alarmera
động từ || -r; -t; -de |
|
alban
danh từ - người An-ba-ni, người từ An-ba-ni
|
|
|
|
albanska
danh từ
danh từ || n; albanskor |
|
albatross
danh từ || -en; -er - (một loài) chim hải âu lớn
|
|
|
|
albino
danh từ || -n; albinos hay albiner |
|
album
danh từ || -et; = ; -en; |
|
albumin
danh từ || -en; -er; |
|
albuminuri
danh từ || -en; - (y học) chứng đái anbumin, sự suất hiện (có) anbumin trong nước tiểu (có thể bị bệnh thận)
|
|
aldehyd
danh từ || -en; -er |
|
aldrig
phó từ - không bao giờ, không khi nào
- han säger aldrig något : anh ấy không bao giờ nói gì
- aldrig mer krig : không chiến tranh nữa
- aldrig en enda gång : không một lần
|
|
ale [/ ejl /] - một loại rượu bia (trắng)
|
|
alert [/ alärt /]
tính từ
danh từ - vara på alerten : nhiều hoạt động
|
|
alexanderhugg
danh từ - giải pháp đơn giản và "tác động" của một vấn đề
|
|
no of pages: 3, page:
<<
<
1
2
3
>
>>
|