- Start page  - Search engine  - Browse  - Viqr2unicode  - Unicode2viqr  - Statistics  - FAQ  - Cookie  - Tell a friend
a

Danh từ
  • A, đơn vị ampere
  • a och o
  • alfa och omega, begynnelse och änden (början och slut) : từ đầu đến cuối

Giới tự
  • a priori (motsats: i efterhand, a posteriori)
a dato
  • (latin) kể từ ngày hôm nay
a-kassa
  • viết tắt của arbetslöshetskassa
  • arbetslöshetskassa : (xem)
A-lag
  • đội tuyển thứ nhất
abbé

Danh tự
  • (Fransk) thầy dòng
abbot

Danh tự
  • tu viện trưởng
abc

Danh từ
  • bảng chữ cái
  • khái niệm cơ sở, cơ sở

Danh từ
  • (Thỉnh thoảng có nghĩa) kiến thức cần thiết
abc-bok

danh từ
  • cuống sách đầu tiên/vỡ lòng
abdikation

danh từ || -en, -er, -erna
  • sự thoái vị, sự từ ngôi
  • sự từ bỏ (địa vị, chức vụ, quyền lợi...)
abdikera

động từ || -r, -t, -de
  • thoái vị, từ ngôi
  • từ bỏ (quyền lợi, địa vị...)
abdomen
[/ -då:- /]

danh từ || -en (ett),abdomina (=), abdomina
  • bụng
abili

danh từ
  • chứng cớ vắng mặt để chứng tỏ rằng khi sự việc (phạm pháp) xảy ra thì mình ở nơi khác
abnorm
[/ -nårm /]

tính từ || -t; are
  • không bình thường, khác thường, dị thường
abnormalitet

danh từ || -en; -er
  • sự không bình thường, sự khác thường; sự dị thường
abonemang

danh từ || -et; pl =, -en
  • sự mua (báo, đường dây điện thoại, ...) dài hạn
abonemangsavgift

danh từ
  • số tiền phải trả cho sự mua (mướn) dài hạn
abonemangsbiljett

danh từ || -en; -er
  • vé tháng, năm ...
abonemangskort

danh từ || -et; -en
  • vé tháng, năm ...
abonnent

danh từ
  • người mua (báo, đường dây điện thoại, ...) dài hạn
abonnera

ngoại động từ || -r; -t; -de
  • đặt mua (mướn, đặt) dài hạn
  • Jag har precis abonnerat på tidningen DN : tôi vừa đặt báo DN
abort

danh từ || -en; -er
  • sự phá thai, sự nạo thai
  • göra abort : phá thai
  • sự sẩy thai
  • missfall : (xem)
abortör

danh từ || -en; -er
  • người phá thai
abortera

nội động từ || -r; -t; -de
  • phá thai
  • sẩy thai
  • få missfall : (xem)
abortframkallande

tính từ
  • làm sẩy thai
  • abortframkallande medel : thuốc phá thai
abortlag

danh từ
  • luật về vấn đề phá thai (xem luật số SFS 1974:595)
abortrådgivning

danh từ || -en; -er
  • sự hướng dẫn về vấn đề phá thai, sẩy thai
abortsökande

danh từ || -et; pl. = , -en
  • Người xin phái thai
abrakadabra

danh từ
  • từ, lời nói không có ý nghĩa gì
abrupt

tính từ || =; are
  • bất ngờ, đột ngột
absens

danh từ || -en; -er
  • sự bất tỉnh trong một thời gian ngắn
absint

danh từ || -en; -er
  • rượu apxin
  • absint är en spritdryck som är gjord av malört : "absint" là một loại rượu uống làm từ cây apxin
absolut

tính từ
  • tuyệt đối, hoàn toàn
  • nguyên chất
  • xác thực, đúng sự thực, chắc chắn

phó từ
  • tuyệt đối, hoàn toàn
  • de passar absolut inte ihop : họ hoàn toàn không hợp với nhau
  • tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy
  • absolut inte : tất nhiên là không
absorbent

danh từ || -en; -er
  • chất hút thu
absorbera

động từ || -r; -t; -de
  • hút, hút thu (nước, các chất dinh dưỡng, tia sáng ...)
absorption

danh từ || -en; -er
  • sự hút, sự hút thu
abstinens

danh từ || -en; -er
  • sự kiêng
abstinensbesvär

danh từ
  • sự khó khăn và mẹt nhọc mà những người nghiện (rượu, thuốt lá, ...) hay bị khi họ đột ngột thôi dùng
absurd

tính từ || absurt; -are
  • vô lý
absurditet

danh từ || -en; -er
  • sự vô lý
abundans

danh từ || -en;
  • sự thừa thãi, sự dư dật
abundant

tính từ
  • thừa thãi, dư dật
  • phong phú, nhiều
accelera
[/ aks /]

động từ
  • tăng tốc, gia tốc, làm nhanh
accelerando
[/ attjellerạndo /]
  • (nhạc) nhanh dần
acceleration
[/ aks- /]

danh từ || -en; -er
  • sự tăng tốc, sự gia tốc
accelerator
[/ aks- /]

danh từ
  • (hoá học) chất gia tốc
  • bộ gia tốc, bộ tăng tốc
accent
[/ aksẹnt /]

danh từ || -en; -er
  • trọng âm
  • giọng
  • prata svenska med en finsk accent : nói tiếng Thụy Điển với giọng Phần Lan
acceptabel
[/ aks- /]

tính từ || -t; acceptablare
  • có thể nhận, có thể chấp nhận
acceptans

danh từ
  • sự chấp nhận
access
[/ aksẹss /]

danh từ || -en; -er
  • sự cho vào
  • (Tech) sự thu được hoặc sự đọc được, sự kiếm được, sự vào được.
accession
[/ aks- /]

danh từ || -en; -er
  • sự tăng thêm, sự thêm vào
accessoarer
[/ aks- hoặc ass- /]

số nhiều
  • phụ tùng, phụ kiện
accesstid
  • Khoảng thời gian mà máy vi tính cần để tìm ra một dữ kiện nào đó chẳng hạn
accurat
  • đúng, chính xác
accuratess

danh từ || -en;
  • sự đúng, sự chính xác
aceton
[/ -å:- /]

danh từ || -et
  • axeton
acetylen
  • (hoá học) Axetylen
acetylenlampa

danh từ
  • đèn axetylen
acetylsalicylsyra

danh từ
  • một thành phần vớ khả năng làm giảm nhiệt độ và nhức mỏi (thường có trong những loại thuốc đau đầu, như Treo)
aciditet

dannh từ || -en;
  • độ chua của một dung dịch
ack

thán từ
  • oh
ackja

danh từ || -en; ackjor
  • xe trượt tuyết của người Láp (Samerna, Laplanders)
ackord
[/ -ård /]

danh từ
  • (âm nhạc) hợp âm
ackumulation

danh từ || -en; -er
  • sự chất đống, sự chồng chất, sự tích luỹ, sự tích lại
ackumulator
[/ -tọ: /]

danh từ || -en; -er
  • bộ tích lũy để chứa năng lượng (điện năng)
ackumulera

động từ || -r, -t, -de
  • tích luỹ
  • chất đống, chồng chất
acne

danh từ || -en;
  • mụn trứng cá
Adam och Eva
  • Tên của một loại hoa lan
adamsäpple
  • trái cổ
adapter

danh từ || -en; adaptrar
  • (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện
addera

động từ
  • thêm vào, làm tăng thêm
  • cộng, cộng thêm
addition

danh từ || -en; -er
  • phép tính cộng
adel
  • quý tộc
adenovirus
  • một loại virus làm nhiễm cơ quan hô hấp, gây bệnh cảm
aderton
[/ a:rtån /]
  • số 18
  • arton : (xem)
adertonde
[/ a:rtånde /]
  • thứ 18
  • artonde : (xem)
adjö
[/ adjö hoặc ajö /]
  • chào tạm biệt
adjektiv

danh từ || -et; pl. =, -en
  • tính từ
adjunkt

danh từ
  • danh hiệu của giáo viên ở trường trung học
  • universitetsadjunkt : giáo viên trường đại học
adlig

tính từ || -t;
  • thuộc quý tộc, quý phái
administratör

danh từ || -en; -er
  • người làm bên quả lý
administration

danh từ || -en; -er
  • sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
administrativ
  • thuột về sự trông nom hoặc sự quản lý
administrator

danh từ || -en; -er
  • người quản lý tài sản
administrera

động từ || -r; -t; -de
  • trông nom, quản lý; cai quản
admittans

danh từ || -en;
  • (vật lý) độ dẫn nạp
adoptant
  • người xin con nuôi
adoptera

động từ
  • xin nhận con nuôi (phải đến toà xin)
  • lấy làm của riêng
adoption

danh từ || -en; -er
  • sự nhận làm con nuôi; sự nhận làm bố mẹ nuôi
adoptivbarn

danh từ
  • con nuôi
adoptivförälder

danh từ
  • cha hoặc mẹ nuôi
  • förälder : (xem)
adorabel

tính từ || -t;
  • đáng tôn thờ
adoratör

danh từ || -en; -er
  • người tôn thờ
adorera

động từ || -r; -t; -de
  • tôn thờ
adress

danh từ || -en; -er
  • địa chỉ
  • (vi tính) con số để chỉ đến một điểm nào đó trong bộ nhớ
adressat

danh từ || -en; -er
  • người nhận (thư)
adressera

động từ || -r; -t; -de
  • đề địa chỉ
  • (rikta) nhắm
adsorbera

động từ || -r; -t; -de
  • (hoá và vật lý) hút bám lên bề mặt
adsorption

danh từ
  • (hoá và vật lý) sự hút bám lên bề mặt
adult

tính từ
  • trưởng thành
advantage
[/ ädvạn:tidsh /]
  • (Eng) "thế lợi"; chỉ dùng trong quần vợt (tennis)
advent
  • 4 tuần lể trước Noel, mổi chủ nhật người Thụy Điển hay đốt một cây đèn cầy, tròn chuyện một lúc với nhau.
adverb

danh từ || -et; pl. = , -en
  • (ngôn ngữ học) phó từ
advers
  • bề "mặt trước" của đồng tiền (tiền kim loại; mynt; Eng. coin), huy chương, và những vật tương tự. Mặt sau gọi là revers.
  • avers : (xem)
advokat

danh từ || -en; -er
  • luật sư
aero
  • thuộc phi thuyền, phi cơ, khí. Luôn dùng ghép với các từ khác.
  • aerodynamik : khí động lực học
aerobics
[/ äeråbbicks /]
  • thể dục nhịp điệu
aerodynamik

danh từ
  • khí động lực học
aerodynamisk

danh từ || -t;
  • khí động lực
  • thuột về khí động lực
aerometer

danh từ
  • cái đo tỷ trọng khí
afasi

danh từ || số it -n hoặc -en
  • (y học) chứng mất ngôn ngữ; gây rả bở bộ não bị một bệnh gì hay bị tổn thương. Người bị chứng này sẽ không nói được hoặc không hiểu người khác nói hay viết.
afasisk

tính từ || -t;
  • (y học) thuộc chứng mất ngôn ngữ
  • afasi : (xem)
afatiker

danh từ
  • người bị chứng mất ngôn ngữ
  • afasi : (xem)
afatisk
  • afasisk : (xem)
affär

danh từ || -en; -er
  • cửa hàng, cửa hiệu
  • việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
  • hur går affärerna? : cộng việc làm ăn như thế nào?
  • việc
  • sköt dina egna affärer! : hãy lo lấy việc của anh!
  • chuyện tình, chuyện yêu đương
  • ha en affär med någon : có giao thiệp tình cảm với một người nào
affärsman

danh từ || -nen; affärsmän, affärsmännen
  • nhà kinh doanh, thương gia
  • en god affärsman : một nhà thương gia giỏi
affisch

danh từ
  • tấm hình quản cáo hoặc hình để treo cảnh
Afrika
  • Châu Phi
afrikan

danh từ
  • người từ Châu Phi
afrikanist

danh từ || -en; -er
  • người nghiên cứu, hiểu biết nhiều về Châu Phi
afrodisiakum

danh từ | -et
  • thuốc kích thích tình dục
afrofrisyr
  • kiểu tóc quắn và xù ra
afton

danh từ || -en; pl. aftnar
  • buổi chiều, buổi tối, tối đêm
aftonrodnad
  • màu sắc (pha) đỏ của khung trời lúc mặt trời lặn
aftonsång
  • buổi lễ ban chiều
aftonsdräkt

danh từ | -en ; -er
  • áo dạ hội (đàn bà)
aftonstjärna
  • (evening star) sao hôm; một tên gọi của hành tinh Venus khi hành tinh này vừa suất hiện về đêm
agent
[/ -gẹ- hoặc -jẹ- /]

danh từ
  • đặc vụ, trinh thám
agera
[/ agẹ:- hoặc aje:- /]

động từ || -r; -t; -de
  • đóng vai (kịch, chèo, tuồng, phim)
  • giả vờ, giả đò "đóng kịch"
agerande

danh từ
  • hành dộng
  • hans agerande i frågan verkar något underligt : hành động của anh ta trong vấn đề đó hơi kỳ
aggression

danh từ || -en; -er
  • sự công kích
  • sự gây sự, sự gây hấn
aggressiv
[/ äv:- ạgg:- /]

tính từ || -t; -are
  • hung hăng, hùng hổ
  • công kích
aggressivitet

danh từ || -en
  • tính chất công kích
  • tính hay gây sự, tính gây gỗ, tính hay gay cấn, tính hung hăng
agn

danh từ || -en; -ar
  • vỏ và những phần xa thải (khi thu hoạch);
  • skilja agnar från vetet : (nghĩa bóng) Phân biệt giữa cái đẹp và cái xấu

danh từ || -et; pl. =, -en
  • mồi (câu cá)
agna

động từ || -r; -t; -de
  • móc mồi (để câu cá)
ah
  • ah!
aha
  • aha!
aja baja
  • (từ của tre con) hư, nghịch ngợm
akademi

danh từ || -n hoặc -en; -er
  • Viện hàn lâm
akademiker

danh từ || -n; pl. =
  • giáo viên trường đại học (högskolor hoặc universitet)
  • người có bằng cấp đại học (từ các loại trường nêu ở trên)
  • viện sĩ
akademisk

tính từ || -t;
  • thuột trường đại học (+sư phạm) hoặc viện hàn lâm
akademist

danh từ || -en; -er
  • viện sĩ
akilleshäl
[/ akịll- /]
  • (nghĩa bóng) có thể (dễ) bị tổn thương; có chỗ yếu; (theo người anh hùng Akilles trong chuyện cổ tích Hy-lạp, vì một gót chân (häl) của Akilles là chổ tổn thương duy nhất)
akne

danh từ || -n;
  • mụn trứng cá (như acne)
akrobat

danh từ || -en; -er
  • người biểu diễn leo dây hay nhào lộn
akrobatik

danh từ || -en;
  • thuật leo dây, thuật nhào lộn
akromatisk

danh từ || -t;
  • không màu sắc
akt

danh từ
  • hành động
aktör

danh từ || -en; -er
  • (nam) diễn viên
akter

danh từ || -en; pl. aktrar
  • đầu (phần) sau của chiếc tàu
akterseglad
  • bị bỏ lại trên cảng
aktie

danh từ || -en; -r
  • cổ phần
  • (nghĩa bóng) tiếng (tốt, xấu)
  • hans aktier står högt i kurs hos ... :
aktieägare

danh từ
  • người có cổ phần
aktiebok
  • danh sách tất cả những người có cổ phần trong một công ty cổ phần
aktiebolag
  • công ty cổ phần
aktiebrev

danh từ
  • cổ phiếu
aktion

danh từ || -en; -er
  • hành động
aktionär

danh từ || -en; -er
  • (luật pháp) người có cổ phần
aktiv

tính từ || -t; -are
  • tích cực, hoạt động (ngược lại: passiv)
aktivera

động từ
  • khởi động
  • làm hoạt động
  • làm cho (nguyên tử, ...) có năng lượng cao hơn
aktivist

danh từ || -en; -er
  • người mà yêu cầu một hành động hay sự chuyển biến trong chính trị (chính quyền) hoặc người mà tham gia trong những cuộc biểu tình
aktivitet

danh từ || -en; -er
  • sự hoạt động, sự tích cực
aktning

danh từ || -en
  • sự tôn trọng, sự kính trọng
aktris

danh từ || -en; -er
  • nữ diễn viên
aktsam

tính từ || -t; -mare
  • cẩn thận, thận trọng
aktsamhet

danh từ || -en; -er
  • sự thận trọng
aktualisera

động từ || -r; -t; -de
  • làm (một chuyện, vấn đề) trở thành (chuyện) hiện tại
aktualitet

động từ || -en; -er
  • điều đáng chú ý trong hiện tại
  • một tin mới
aktuell

tính từ || -t; -are
  • hiện tại
akupunktör

danh từ || -en; -er
  • người (thầy) châm cứu
akupunktur

danh từ || -en;
  • thuật châm cứu
akustik

danh từ || -en;
  • âm học
akustiker

danh từ
  • nhà âm học (người chuyên về âm học)
akustisk

tính từ || -t;
  • thuộc âm thanh
akut

tính từ || =; -are
  • sắc bén, nhạy, bất ngờ
  • (y học) cấp (cứu)

danh từ
  • akuten (từ lóng của akutmottagning) khu cấp cứu, khu nhận những bệnh nhân cấp cứu
akutavdelning

danh từ
  • khu cấp cứu, khu nhận những bệnh nhân cấp cứu
akutfall

danh từ
  • (y học) trường hợp cấp cứu
akutmottagning

danh từ
  • khu cấp cứu, khu nhận (dành cho) những bệnh nhân cấp cứu
akutvård

danh từ
  • (y học) sự điều trị khẩn cấp
akvarium

danh từ || akvariet; akvarier
  • bể nuôi cá và cây ở nước
akvedukt

danh từ || -en; -er
  • cống nước, kênh dẩn nước (trong thời cổ)
al dente
  • (tiếng Ý; về mì ống hoặc thức ăn tương tự khi luột) không mềm quá, còn nhai được
alarm

danh từ
  • sự báo động, sự báo nguy
  • falskt alarm : sự báo động giả (không thật)
  • slå alarm : (kéo còi, đánh ...) báo động
alarmera

động từ || -r; -t; -de
  • báo động
alban

danh từ
  • người An-ba-ni, người từ An-ba-ni
albansk

tính từ || -t;
  • thuộc An-ba-ni
albanska

danh từ
  • tiếng An-ba-ni

danh từ || n; albanskor
  • người (nữ) An-ba-ni
albatross

danh từ || -en; -er
  • (một loài) chim hải âu lớn
albinism

danh từ || -en;
  • (y học) chứng bạch tạng
albino

danh từ || -n; albinos hay albiner
  • người bạch tạng
  • thú bạch tạng
album

danh từ || -et; = ; -en;
  • tập ảnh, quyển anbom
albumin

danh từ || -en; -er;
  • (hoá học) Anbumin
albuminuri

danh từ || -en;
  • (y học) chứng đái anbumin, sự suất hiện (có) anbumin trong nước tiểu (có thể bị bệnh thận)
aldehyd

danh từ || -en; -er
  • (hoá học) Anđehyt
aldrig

phó từ
  • không bao giờ, không khi nào
  • han säger aldrig något : anh ấy không bao giờ nói gì
  • không
  • aldrig mer krig : không chiến tranh nữa
  • (dùng để nhấn mạnh)
  • aldrig en enda gång : không một lần
ale
[/ ejl /]
  • một loại rượu bia (trắng)
alert
[/ alärt /]

tính từ
  • tỉnh táo

danh từ
  • vara på alerten : nhiều hoạt động
alexanderhugg

danh từ
  • giải pháp đơn giản và "tác động" của một vấn đề
no of pages: 3, page:
<<  <  1   2  3  >  >>